Bạn đang xem
Home > Tuyển Sinh > Các trường xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2015

Các trường xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2015

Danh sách các trường Đại học phía Bắc xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2015 cập nhật đến 15h ngày 29/8/2015.

Có thể bạn quan tâm:

Xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2015 (xét tuyển NV2) tại HUTECH

Xét tuyển nguyện vọng 2 (NVBS) năm 2015 tại UEF

THÔNG TIN XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG

của các đại học, học viện, trường đại học phía bắc

Cập nhật đến 15h00 ngày 29/8/2015

 

Danh sách này gồm 36 trường; mỗi trường có thông tin về:

– Chỉ tiêu tuyển sinh Đợt II (có trường gọi là chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung Đợt I) trình độ Đại học và trình độ Cao đẳng (nếu trường ĐH có đào tạo trình độ cao đẳng), được phân theo từng trình độ và từng ngành;

– Mức điểm trúng tuyển Đợt I (thường là điểm nhận hồ sơ ĐKXT Đợt II) của mỗi trình độ/ mỗi ngành;

-Tổ hợp các môn xét tuyển và điều kiện xét tuyển khác (nếu có) theo từng trình độ/ngành.

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG (MÃ TRƯỜNG DBG)

Hệ đại học: Chỉ tiêu 788 

Stt

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

xét tuyển

1

Khoa học cây trồng

D620110

A, A1, D1, B

54

2

Chăn nuôi

D620105

A, A1, D1, B

54

3

Thú y

D640101

A, A1, D1, B

70

4

Quản lý đất  đai

D850103

A, A1, D1, B

105

5

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

D850101

A, A1, D1, B

100

6

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1, D1, B

52

7

Lâm sinh

D620205

A, A1, D1, B

48

8

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, D1, B

45

9

Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

A, A1, D1, B

50

10

Kế toán

D340301

A, A1, D1

55

11

Bảo vệ thực vật

D620112

A, A1, D1, B

55

12

Kinh tế

D310101

A, A1, D1

50

13

Lâm nghiệp đô thị

D620202

A, A1, D1, B

50

Hệ Cao đẳng: Chỉ tiêu 150 

stt

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

xét tuyển

1

Dịch vụ Thú y

C640201

A, A1, D1, B

40

2

Quản lý đất  đai

C850103

A, A1, D1, B

40

3

Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

C620211

A, A1, D1, B

40

4

Kế toán

C340301

A, A1,D1

30

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI (MÃ TRƯỜNG DQK).

* Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1): 

Đại học: 15 điểm cho tất cả tổ hợp các môn của ngành xét tuyển. Các ngành Kiến trúc, Thiết công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất (điểm môn năng khiếu nhân hệ số 2).

Cao đẳng: 12 điểm cho tất cả tổ hợp các môn của ngành xét tuyển.

* Chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung (NV2).

– Chỉ tiêu xét tuyển NV2:

Đại học: 4200 cho tất cả các ngành đã ghi trong cuốn những điều cần biết tuyển sinh năm 2015. 

Cao đẳng: 450 cho tất cả ngành đã ghi trong cuốn những điều cần biết tuyển sinh năm 2015.

–  Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2

Đại học: 15 điểm cho tất cả tổ hợp các môn của ngành xét tuyển. Các ngành Kiến trúc, Thiết công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất (điểm môn năng khiếu nhân hệ số 2).

Cao đẳng: 12 điểm cho tất cả tổ hợp các môn của ngành xét tuyển.

– Hồ sơ ĐKXT gồm:

Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH,CĐ năm 2015.

01 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận. 

– Thời gian nhận hồ sơ: theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Hình thức nhận HS ĐKXT: Trực tiếp tại trường hoặc qua đường Bưu điện hoặc các kênh khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (MÃ TRƯỜNG MTC)

nguyện vọng 1 (mức điểm cho thí sinh thuộc khu vực 3 và không thuộc diện ưu tiên chính sách) các ngành trình độ đại học hệ chính quy năm 2015:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Môn xét tuyển

1

Hội họa

D210103

27.0

Văn,

Hình họa

(NK1, hệ số 2),

Bố cục màu (NK2, hệ số 2)

2

Điêu khắc

D210105

27.0

3

Gốm

D210107

27.0

4

Thiết kế Công nghiệp

D210402

27.0

5

Thiết kế Đồ họa

D210403

32.5

6

Thiết kế Thời trang

D210404

29.5

7

Thiết kế Nội thất

D210405

27.0

Thông tin về các ngành còn chỉ tiêu:

STT

Tên ngành

Tên chuyên  ngành

Chỉ tiêu còn thiếu

1

Hội họa

Hoành tráng

28

Sơn mài

12

2

Điêu khắc

Điêu khắc

14

3

Gốm

Gốm

15

4

Thiết kế Công nghiệp

Tạo dáng công nghiệp

10

Thủy tinh nghệ thuật

14

Trang trí kim loại

14

Trang trí Dệt

12

Trang sức

30

Thông tin chung:

– Danh sách trúng tuyển sẽ được công bố ngày 25/8/2015.

– Nhà trường sẽ phát giấy báo trúng tuyển và nhập học tại trường từ 14h00 ngày 25-8-2015 đến hết ngày 27-8-2015. Thí sinh tại Hà Nội có thể đến lấy trực tiếp tại trường. Các thí sinh ở xa nhà trường sẽ gửi bằng thư bảo đảm qua đường bưu điện theo địa chỉ thí sinh ghi trong hồ sơ dự thi.

– Thí sinh đạt 27 điểm trở lên (có tên trong danh sách trúng tuyển vào trường) không trúng tuyển vào ngành đăng ký dự thi sẽ đăng ký vào các ngành còn chỉ tiêu (tại bảng trên). Thí sinh tải Mẫu đăng ký trong file đính kèm, điền đầy đủ các thông tin cần thiết và gửi về địa chỉ email: [email protected] trước ngày 31-8-2105.

– Thí sinh làm thủ tục nhập học ngày 06-9-2015 tại Hội trường Lớn trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp. Để kịp tiến độ nhập học, thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển chưa nhận được giấy báo vẫn đến làm thủ tục nhập học theo thời gian quy định, nhà trường sẽ cấp giấy báo nhập học bổ sung. 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT TRÌ (MÃ TRƯỜNG VUI)

Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung

– Trình độ đại học: 1.200 chỉ tiêu

– Trình độ cao đẳng:   300 chỉ tiêu

Hình thức và điều kiện xét

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia

Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển đạt được như sau:

Đối tượng

KV3

KV2

KV2NT

KV1

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

01, 02, 03, 04

13.0

12.5

12.0

11.5

05, 06, 07

14.0

13.5

13.0

12.5

Học sinh phổ thông

15.0

14.5

14.0

13.5

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

01, 02, 03, 04

10.0

9.5

9.0

8.5

05, 06, 07

11.0

10.5

10.0

9.5

Học sinh phổ thông

12.0

11.5

11.0

10.5

Ghi chú:

Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam bộ được xét tuyển với kết quả thi (tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển) thấp hơn 1.0 điểm.

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học bạ các thí sinh tốt nghiệp THPT:

Thí sinh có tổng điểm 3 môn học của tổ hợp dùng để xét tuyển của 2 học kỳ lớp 12 đạt từ 36.0 điểm trở lên đối với thí sinh xét tuyển hệ Đại học, đạt từ 33.0 điểm trở lên đối với thí sinh xét tuyển hệ Cao đẳng (Chưa cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực) và hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại khá trở lên (kể cả các thí sinh tốt nghiệp năm 2014 về trước).

Các ngành đào tạo và tổ hợp các môn xét tuyển

Ngành học

Mã Ngành

Tổ hợp các môn xét tuyển

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1. Ngành Hóa học

D440112

– Toán, Lý, Hóa;

– Toán, Lý, Anh;

– Toán, Hóa, Sinh;

– Toán, Văn, Anh.

 

 

2. Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học

D510401

3. Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường

D510406

4. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

D510201

5. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

D510301

6. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa

D510303

7. Ngành Công nghệ thông tin

D480201

8. Ngành Công nghệ sinh học

D420201

9. Ngành Kế toán

D340301

10. Ngành Quản trị kinh doanh

D340101

11. Ngành Ngôn ngữ Anh

D220201

– Toán, Văn, Anh;

– Văn, Anh, Sử.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

1. Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học

C510401

 

 

 

 

– Toán, Lý, Hóa;

– Toán, Lý, Anh;

– Toán, Hóa, Sinh;

– Toán, Văn, Anh.

2. Ngành Công nghệ Vật liệu

C510402

3. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

4. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

C510203

5. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

C510201

6. Ngành Công nghệ KT vật liệu xây dựng

C510105

7. Ngành Công nghệ Thông tin

C480201

8. Ngành Kế toán

C340301

9. Ngành Tài chính Ngân hàng

C340201

Có thể bạn quan tâm:

Top